Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

204 người khớp “Oanh” trong 53 danh sách · trang 5/7

  1. Nguyễn Đình Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/8/1973 (69-18)03 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn Lãng- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 25/08/1973 (86-12)02 Phi Breng Xem đầy đủ →
  3. Lê Hồng Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Đài- Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 6/4/1975 Nghĩa trang Z200 (Thủ Dầu 1) Xem đầy đủ →
  4. Lê Oánh Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm huyên- Thăng Đạo- Phổ Yên Hy sinh: 10/6/1972 (20-97)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 10/11/1972 (75-18)06 07 Plư mơ Rông Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Định- Gia Hương- Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1972 Điều trị 4 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Sĩ Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1969 (59.750-47.685) Bu Prăng Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 27/02/1972 (65-10)03 mảnh Pli MơRông 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Thái- Mỹ Sơn- Đô Lương- Nghệ An (23-87)07 mộ 11 Xem đầy đủ →
  10. Trương Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Nhân- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1972 (00-28)04 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trương Quang Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tân Hóa- Hoàng Thám- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Ban Mê Thuột:1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lâm Luồng- Long Đống- Lạng Sơn Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Sơn- Hợp Hòa- Sơn Dưong (96-10)08 Plây Mơ Boong 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Trần Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chế Lưu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/04/1973 (96-16)01 02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/3/1974 (15-07)09 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Trương Huy Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Hưng- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 15/06/1972 (74-15)09 Chư Pao Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lê Lợi- Thường Tín- Hà Sơn Bình Mộ 448, hàng 11, NT 3A, Thạnh Tây,Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Sập- Thạch Sơn- Thạch Thành- Thanh Hóa Mộ 662, hàng 16, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đại Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Cải Soi- Xuân Lệ- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1977 Mộ 3, hàng 14, NT 3A, Thạnh tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Bùi Đức Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Lương Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Hy sinh: 12/9/1973 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thành Thới- Tân Lạc- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Quốc Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch kênh- Thạch Hà- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hải- Tiền Hải- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đào Truyến Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vĩnh Châu- Hạ Hòa- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Bá Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Châu Giang- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Xuân Oanh (Oánh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Lập- Phú Lương- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hà Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · La Thành- Thanh Thủy- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.