Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

204 người khớp “Oanh” trong 53 danh sách · trang 7/7

  1. Ngô Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Trọng Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Yên Đồng- Yên Lạc- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Yên Đồng- Yên Lạc- Hy sinh: 22/8/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Tâm- Đồng Bẩm- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Tâm- Đồng Bẩm- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Huy Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Huy Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Lý Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Lý Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Phù Cừ- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hưng Ngãi- Thạch Thất- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hương Ngãi- Thạch Thất- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Ngãn- Thạch Thất- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 8/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quang Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Thà Trung Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Tiến- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Hồng Oanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Giao An- Lang Chánh- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/9/1972 Lô 4 Số 134 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Oanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đồng Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 7/7/1972 Lô 11 Số 186 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đồng Tiến- Tiền hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/12/1972 Lô 4 Số 38 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.