Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

220 người khớp “Nhỏ” trong 53 danh sách · trang 6/8

  1. Bùi Nho Duẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Nho Hạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 25/9/1972 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Nho Lọt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đàm Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hưu- Cần Đước- Hy sinh: 1/2/1963 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Hữu Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Trọng Nhở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Lập- Gia Viễn- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Lương- Thanh Sơn- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Định Văn Nhờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hương Cầm- Thanh Sơn- Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 10/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hà Xuân Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tích Quang- Tùng Thiện- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hồ Sỹ Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Minh Nhợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Hy sinh: 11/10/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Thanh Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiến Tới- Quảng Hà- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Thanh Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiến Tới- Quảng Hòa- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kim Loan- Hạ Lang- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiến Tới- Quảng Hà- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lại Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Duyên- Đại Từ- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lâm Sỹ Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lâm Sỹ Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lê Nho Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Nho Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoài Phượng- Thuận Thành- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lê văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kỳ Tây- Kỳ Anh- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Lương Đình Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Thọ- Kỳ Anh- Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Nhờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tú Xuyên- Văn Quan- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.