Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

220 người khớp “Nhỏ” trong 53 danh sách · trang 5/8

  1. Hà Huy Nhỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Tùng- Yên Lệ- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1972 (10-99)03 Võ Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Hải- Đồng Hới Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lý Văn Nhô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khuôn Đức- Vạn Linh- Chi Lăng Hy sinh: 1/7/1972 (90-89)05 I. A. Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lương Nha- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/05/1972 Tây Canh Chóp Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/5/1972 (75-18)09 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Hồ Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Chính- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 7/8/1972 (72-18)02 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Chí Hào- Việt Hòa- thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1972 (15-66)09 Nghĩa trang D24 Mộ 5 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chi Kẽm- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 1/12/1973 (19-03)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Rơ Mah Nhõ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Làng Lao Zu- E4- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 31/10/1973 Làng Pia, E8, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chiến Thắng- Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1975 (23-07)08 Cam Ranh 1/100000 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhị Giáp- Duy Hải- Duy Tiên- Nam Hà (07-01)05 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thành Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Làng- Đại Từ- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 2/8/1973 (24-76)03 mộ 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Xuân Nhở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 25/09/1968 Tây SaPa, Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  14. Lã Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lương Trạch- Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 29/08/1974 (20-11)04 05 Nghĩa Trang D1 mộ 6 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Công Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trung Liệt- Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1972 Nghĩa trang d2, mộ 5 Xem đầy đủ →
  16. Quách Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Xuân Phú- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1971 Làng Gào E3, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Lương- Yên Linh- Yên Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (10-17)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Hồng- Nghi Xuân Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phan Nho Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đức Phong- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 14/10/1974 Làng Moóc Chang, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Mới- Đồng Hương- Đồng Hới- Quảng Bình Hy sinh: 14/11/1968 Phẫu gần Lang Tung, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cổ Châu- Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 4/4/1975 (51-67)05 NT Xã Xà Luối 1/25000 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sao Hạ- Mai Sao Bố- Chi Lăng (17-02)03 Mộ 1 Xem đầy đủ →
  23. Chu Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · La Phù- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nông Nhớ Ơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Yên- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 20/07/1973 (88-14)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  25. Trần Nho Hòe Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trung Châu- Đan Phượng- Hà Tây (94-18)05 Lâm Phát 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Võ Lao- Văn Võ- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1972 (10-96)01 Kon Hơ Jao mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Nhỡ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1972 Nghĩa trang C24 E64 F320 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Cách- Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Minh Châu- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1979 Mộ 1, hàng 8, Nt 3D, Tân Hội, Tân Biên Xem đầy đủ →
  30. Trần Doãn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 22/04/1978 Mộ14, hàng 74, Nt 1D Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.