Trần Doãn Nho

Năm sinh1950
Quê quánĐịnh Tường- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 22/04/1978
Vị trí mộ Mộ14, hàng 74, Nt 1D Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051738]: Lietsi {Họ tên=Trần Doãn Nho, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/04/1978, Quê quán=Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ14, hàng 74, Nt 1D Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32161 (số thứ tự 1051738).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Doãn Nho” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Doãn Nho” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 22/04/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Quang
  2. Lương Đình Vản
  3. Nguyễn Hữu Ngọ
  4. Bùi Văn Phấn
  5. Phạm Đức Tuyền
  6. Bùi Việt Hùng