Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

524 người khớp “Nhân” trong 53 danh sách · trang 3/18

  1. Hà Hải Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Vọng - Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Nhạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bồng Lai - Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Kha - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Bá Nhãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Bưởi - An Lễ - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Xuân Nhẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Nam - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Khổng Minh Nhẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Sơn - Ngọc Mỹ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phù Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Bá Nhẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Ban chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Thái - Bản Quạ - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghinh Tường - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Hữu Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Thuận - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Nam - Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Công Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Giáp Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Trai - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Viết Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Kim - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nhan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khôi Vĩ - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/07/1978 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Nội - Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1977 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1977 Xem đầy đủ →
  20. Mai Nhãn Khăn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Văn Yên - Phổ Bình - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cẩm Khê - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Dục Ninh, Xóm 6 - An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1978 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoa Phú - Bình Dương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Nhạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Bục - Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Nhăn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Xuân - Kim Anh - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hương Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Thành Nhân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Số 13 Khối 109 - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3 Hy sinh: 06/03/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.