Ma Văn Bản
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Đội 2 - Đoan Thượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1971 |
| Ngày hy sinh | 6/11/1972 |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 95.77.08 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12335 (số thứ tự 12334).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Văn Bản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ma Văn Bản” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 6/11/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Văn Mão Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.22.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hữu Huệ Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.17.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Viết Tuấn Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.19.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Ngọc Sáu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.76.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thái Đăng Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Phạm Văn Nha Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Thái Dũng Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Đinh Thanh Chương Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3