Đinh Thanh Chương

Năm sinh1943
Quê quánThành Long - Qui Hóa - Ninh Hóa - Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 6/11/1972
Nơi hy sinhĐông bắc Võ Định

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9232 (số thứ tự 9231).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Thanh Chương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Thanh Chương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 6/11/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Mão Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.22.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Hữu Huệ Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.17.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đỗ Viết Tuấn Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.19.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Ngọc Sáu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.76.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Thái Đăng Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  6. Phạm Văn Nha Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Thái Dũng Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  8. Ma Văn Bản Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 95.77.08 bản đồ UTM 1/50.000