Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

524 người khớp “Nhân” trong 53 danh sách · trang 2/18

  1. Ngô Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quyết Thắng - Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Nho Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Như Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đội 9 - Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Nhàn (Nhân) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Giữa - Xuân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Giang - Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hạ Long - Hương Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  7. Trần Đình Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phố Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Đình - Liên Hải - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Văn Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bình Long - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1977 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tâm Suýt Pe - Phốt Phát - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1974 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thi Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nguyễn Úy - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1979 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Chinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · 40, phố Thanh An - Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đoàn bộ, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1979 Xem đầy đủ →
  18. Đào Đức Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trưng Châu - Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/07/1967 Xem đầy đủ →
  19. Trương Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cát Lễ - Tượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Đồng - Xuân Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Nhân Tôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Công Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thế Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Trí Nhặn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Lại - Quảng Ninh - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  26. Võ Nhăn Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hà Bình - Thiệu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Quang Nhãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Giáp Lại - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lý Huy Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bà Gò - Nghĩa Phượng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 40, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  29. Đào Duy Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phượng Tràng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  30. Mai Thanh Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Quán - Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.