Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

524 người khớp “Nhân” trong 53 danh sách · trang 17/18

  1. Nguyễn Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngũ Phúc- Kim Thành- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Quang- Yên Lạc- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nhân Gia Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Á- Đông Quan- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nhan Tấn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mười Dũng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nhan Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mười Dũng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nhan Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mười Dũng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nhân Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Hoàng- Đông Quan- Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Nhán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quang- Hạ Lang- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Nhân Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Soài Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thế Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 2/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Thế Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thế Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thê Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Tiến Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Tiến Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Trần Văn Thời- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Trần Văn Thời- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khanh Lâm- Trần Thời- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Lạc- Nam Đàn- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xã Cộng- Vụ Bản- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Dân- Đông Triều- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Dân- Đông Triều- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy Bình- Thái Thụy- Hy sinh: 28/12/1973 Xem đầy đủ →
  29. Phan Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ An- Cao Lãnh- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  30. Phan Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Đông Hiệp- Duy An- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.