Phạm Tiến Nhan

Quê quánQuỳnh Xá- Quỳnh Phụ-
Ngày hy sinh 13/11/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081524]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tiến Nhan, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/11/1971, Quê quán=Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25948 (số thứ tự 1081524).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tiến Nhan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tiến Nhan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 13/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quý Lâm
  2. Đoàn Vũ Còm
  3. Lê Đình Tác
  4. Lê Đình Tác
  5. Lê Đình Túc
  6. Nguyễn Kim Cương
  7. Nguyễn Văn Lan
  8. Nguyễn Văn Vun
  9. Phạm Tiến Nhan
  10. Phạm Xuân Hữu
  11. Phạm Xuân Hữu
  12. Phạm Xuân Hữu