Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

66 người khớp “Nguyễn Văn Tuẫn” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 9/6/79 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thượng Thọ- Quỳnh Sơn- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Làng Mít Dép, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Thổ- Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tây Tuần- Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 31/08/1969 Đê Hơ Reng, k6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tuẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 7/6/1970 (40-18)06 làng cũ O Xơ Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lũng Giang- Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 14/07/1972 (67-83)07 Chư Pa m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Dương Sơn- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1973 (12-17)01 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Du Trung- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú (94-17)05 06 mảnh Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sơn Kiệu- Chấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Nghĩa trang Phẫu F10 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Lũ- Tân Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 28/04/1972 (16-01)01 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Kam Giá- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 4/7/1978 Mộ 1, hàng 1, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hòa Chung- Tiên Nội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/06/1978 Mộ 15, hàng 8, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Liêm Cần- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 27/08/1978 Mộ 285, hàng 22, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mộ 4, hàng 8, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Yên Mô- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Phú- Thạch Thất- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Tân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Phú- Thạch Thất- Hy sinh: 6/2/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thắng- Bình Giang- Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Chương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa An- Long Mỹ- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tân Kỳ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.