Nguyễn Văn Tuận
| Quê quán | Quang Trung- Tân Kỳ- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 2/4/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1078460]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tuận, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24930, Quê quán=Quang Trung- Tân Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22884 (số thứ tự 1078460).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tuận” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 2/4/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Hiệp
- Đinh Văn Tư
- Hà Xuân Hợp
- Hoàng Thanh
- Hồng Hưng
- Lăng Đăng Chính
- Lê Xuân Nhỉ
- Năng Đăng Chính
- Năng Đăng Chính
- Nguyễn Ái Lai
- Nguyễn Văn Hạnh
- Nguyễn Văn Hùng
- Nguyễn Văn Kháng
- Nguyễn Văn Lót
- Nguyễn Văn Mỹ
- Nguyễn Văn Sương
- Nguyễn Văn Trường
- Nguyễn Văn Trường
- Nguyễn Văn Trường
- Nguyễn Văn Trường
- Nguyễn Văn Tuân
- Nguyễn Văn Tuân
- Nguyễn Văn Tuấn
- Nguyễn Văn Vĩnh
- Nguyễn Văn Vĩnh
- Nguyễn Văn Vĩnh
- Nguyễn Văn Vĩnh
- Ông Hồng Hưng