Hoàng Thanh

Năm sinh1944
Quê quánSố nhà 488 D4- Lương Mai-
Ngày hy sinh 2/4/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059370]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Thanh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24930, Quê quán=Số nhà 488 D4- Lương Mai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3794 (số thứ tự 1059370).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 2/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Hiệp
  2. Đinh Văn Tư
  3. Hà Xuân Hợp
  4. Hồng Hưng
  5. Lăng Đăng Chính
  6. Lê Xuân Nhỉ
  7. Năng Đăng Chính
  8. Năng Đăng Chính
  9. Nguyễn Ái Lai
  10. Nguyễn Văn Hạnh
  11. Nguyễn Văn Hùng
  12. Nguyễn Văn Kháng
  13. Nguyễn Văn Lót
  14. Nguyễn Văn Mỹ
  15. Nguyễn Văn Sương
  16. Nguyễn Văn Trường
  17. Nguyễn Văn Trường
  18. Nguyễn Văn Trường
  19. Nguyễn Văn Trường
  20. Nguyễn Văn Tuân
  21. Nguyễn Văn Tuận
  22. Nguyễn Văn Tuân
  23. Nguyễn Văn Tuấn
  24. Nguyễn Văn Vĩnh
  25. Nguyễn Văn Vĩnh
  26. Nguyễn Văn Vĩnh
  27. Nguyễn Văn Vĩnh
  28. Ông Hồng Hưng