Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

29 người khớp “Nguyễn Văn Trạng” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Tráng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tráng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tráng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Trãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thiệu Phúc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Chính - Thọ Dân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 26,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Bào sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang Hy sinh: 11/4/1978 4165 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Trạng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Thanh Hoá Hy sinh: 31/01/1978 4167 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Trắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Trang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Trang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) H.Hưng Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Trang (H.Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thọ Dân- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Ia Răng, Chư Pông Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 20/10/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phương Hạnh- Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 28/04/1966 Cầu 20/7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoằng Định- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/3/1967 Tây Bắc, Làng Mùi, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Trãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiệu Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nhuế Khúc- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 2/7/1968 Làng C, B7, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 24/4/1963 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 24/4/1963 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thạnh- Thạnh Phú- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tràng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tráng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thiết ống- Bá Thước- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 Lô 9 Số 90 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.