Nguyễn Văn Tráng

Năm sinh1938
Quê quánPhú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 2/7/1968
Nơi hy sinhLàng C
Vị trí mộ Làng C, B7, Khu 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031869]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tráng, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25021, Quê quán=Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng C, Vị trí mộ=Làng C, B7, Khu 4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12292 (số thứ tự 1031869).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tráng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tráng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 2/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Quế
  2. Lê Văn Sản
  3. Lê Văn Sản
  4. Nguyễn Văn Thắc
  5. Nguyễn Văn Mẫn
  6. Hoàng Văn Chư
  7. Nguyễn Chu Chinh
  8. Nguyễn Văn Thắc
  9. Ngô Văn Bẩy
  10. Lê Xuân Phú
  11. Nguyễn Xuân Lê
  12. Lưu Đình Săn
  13. Lê Đình Long
  14. Lê Xuân Bào
  15. Lê Văn Chương
  16. Tô Minh Tuyên
  17. Quách Công Thâm
  18. Đỗ Quang Lễ
  19. Phạm Xuân Địch
  20. Đồng Đại Xuân
  21. Nguyễn Đình Tường
  22. Lê Văn Long
  23. Hoàng Thiếu Khâm
  24. Ninh Xuân Ôn
  25. Trần Đắc Mạnh
  26. Bùi Văn Nhâm
  27. Đặng Văn Thanh
  28. Vũ Văn Lễ
  29. Dương Văn Bạo
  30. Trần Quốc Đản
  31. Vũ Đình Vực
  32. Dương Đình Quang
  33. Bùi Văn Đấu