Lê Văn Sản

Năm sinh1944
Quê quánĐức Lý- Lý Nhân- Nam Hà
Ngày hy sinh 2/7/1968
Nơi hy sinhLàng C, B7 Khu4 Gia Lai
Vị trí mộ làng C, B7, Khu 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027744]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Sản, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25021, Quê quán=Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng C, B7 Khu4 Gia Lai, Vị trí mộ=làng C, B7, Khu 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8167 (số thứ tự 1027744).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Sản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Sản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 2/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Quế
  2. Lê Văn Sản
  3. Nguyễn Văn Thắc
  4. Nguyễn Văn Mẫn
  5. Hoàng Văn Chư
  6. Nguyễn Chu Chinh
  7. Nguyễn Văn Thắc
  8. Ngô Văn Bẩy
  9. Lê Xuân Phú
  10. Nguyễn Xuân Lê
  11. Lưu Đình Săn
  12. Lê Đình Long
  13. Lê Xuân Bào
  14. Lê Văn Chương
  15. Tô Minh Tuyên
  16. Quách Công Thâm
  17. Đỗ Quang Lễ
  18. Phạm Xuân Địch
  19. Đồng Đại Xuân
  20. Nguyễn Đình Tường
  21. Lê Văn Long
  22. Hoàng Thiếu Khâm
  23. Ninh Xuân Ôn
  24. Trần Đắc Mạnh
  25. Nguyễn Văn Tráng
  26. Bùi Văn Nhâm
  27. Đặng Văn Thanh
  28. Vũ Văn Lễ
  29. Dương Văn Bạo
  30. Trần Quốc Đản
  31. Vũ Đình Vực
  32. Dương Đình Quang
  33. Bùi Văn Đấu