Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

36 người khớp “Nguyễn Văn Quynh” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quỳnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đông Hòa, Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 1; Ô 1; Số 11; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quỳnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Khu 2, thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ7 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 70; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tăng Xú - Nghi Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xuân Nẻo - Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Thuận - Thống Nhất - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khu 2 - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · đa Lộc-An thị - - Hải Phòng Hy sinh: 13/05/1978 3053 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · đa Lộc-An thị - - Hải Phòng Hy sinh: 13/05/1978 3053 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/5/1968 O Kran, B7, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thống Nhất- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/5/1970 Tăng gia của D7 E66 (T11) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Số nhà 186 Phố Cũ- Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1972 (93-20)06 Blu Breng mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Hòa- Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa (07-02)06 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 (23-08)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tang Xá- Nghi Lộc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khu 2- thị trấn Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1975 (16-54)02 03 Ban M'Ngâm 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Bắc Cả- Đa Lộc- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1978 Mộ 7, Hàng 13, NT Số 4, F10, Tân Biên Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đức Qunag- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 24/01/1973 (06-18)08 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Quynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nguyễn Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/2/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Quynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/2/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.