Nguyễn Văn Quýnh

Quê quánThanh Hải- Thanh Hà-
Ngày hy sinh 6/8/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1076795]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Quýnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26151, Quê quán=Thanh Hải- Thanh Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21219 (số thứ tự 1076795).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quýnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Quýnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 6/8/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Minh Hữu
  2. Đinh Minh Lữu
  3. Đỗ Văn Được
  4. Đỗ Xuân Oanh (Oánh)
  5. Đoàn Văn Cửu
  6. Đoàn Văn Trang
  7. Đoàn Văn Trọng
  8. Hán Xuân Ứng
  9. Hồ Sỹ Triêm
  10. Lê Văn Huấn
  11. Lê Văn Quý
  12. Lê Văn Quý
  13. Lê Xuân Đài
  14. Lê Xuân Đài
  15. Lê Xuân Đài
  16. Lê Xuân Diệu
  17. Lê Xuân Diệu
  18. Ngô Văn Thảo
  19. Ngô Văn Thụy
  20. Nguyễn Bá Xứng
  21. Nguyễn Duy Thăng
  22. Nguyễn Duy Thảng
  23. Nguyễn Hải Ưng
  24. Nguyễn Phương Châm
  25. Nguyễn Văn Chiến
  26. Nguyễn Văn Long
  27. Nguyễn Văn Mão
  28. Nguyễn Văn Mão
  29. Nguyễn Văn Quýnh
  30. Nguyễn Văn Quýnh
  31. Nguyễn Văn Thụy
  32. Nguyễn Xuân Tám
  33. Phạm Hồng Phiên
  34. Phạm Hồng Phiên
  35. Phạm Hồng Phiêu
  36. Phạm Quyết Chiến