Trương Đắc Sáu
| Năm sinh | 1937 |
|---|---|
| Quê quán | Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1966 |
| Ngày hy sinh | 4/2/1971 |
| Nơi hy sinh | Đông Bắc Ngọc Rinh Dua |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 19.93.03 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11746 (số thứ tự 11745).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Đắc Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trương Đắc Sáu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 4/2/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Xuân Hùng Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.81.06 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Trọng Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.81.06 Ban T.S Ham bản đồ UTM 1/50.000
- Kơ Pa KRơn Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Buôn Sâm - Phú Nhơn H3 - Đăk Lăk
- Nguyễn Cao Nguyên d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.92.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Bá Thới Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.92.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Mên Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Quang Thọ Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Đàm Quang Nhạ Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Xưởng Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Đàm Văn Hỉnh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Kim Cương Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Ngọc Dũng Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Quang Tuân Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Lưu Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Chân Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Vương Công Cát Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thêm Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Minh Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Trịnh Bá Vân Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Ngọc Trân Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000