Đinh Ngọc Dũng

Năm sinh1938
Quê quánĐô Thương - Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1969
Ngày hy sinh 4/2/1971
Nơi hy sinhĐông Bắc Ngọc Rinh Dua
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 19.93.03 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11754 (số thứ tự 11753).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Ngọc Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Ngọc Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 4/2/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Hùng Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.81.06 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Trọng Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.81.06 Ban T.S Ham bản đồ UTM 1/50.000
  3. Kơ Pa KRơn Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Buôn Sâm - Phú Nhơn H3 - Đăk Lăk
  4. Nguyễn Cao Nguyên d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.92.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trịnh Bá Thới Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.92.05 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Đình Mên Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trương Đắc Sáu Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Quang Thọ Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đàm Quang Nhạ Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.07 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Ngọc Xưởng Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.07 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Đàm Văn Hỉnh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Kim Cương Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Quang Tuân Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.07 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Văn Lưu Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.07 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Ngọc Chân Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Vương Công Cát Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Văn Thêm Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Hà Văn Minh Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  19. Trịnh Bá Vân Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  20. Nguyễn Ngọc Trân Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000