Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

33 người khớp “Nguyễn Văn Quế” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quế 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xóm Khôi, Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 05/03/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phúc Thành - Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 3/10/1978 2980 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 3/10/1978 2980 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 27/7/1982 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Miền bắc Hy sinh: 11/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Quê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Miền bắc Hy sinh: 3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sóc Sơn, Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Khôi- Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 3/5/1968 mộ số 35c Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khánh Thuỷ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/02/1968 Tây nam đồi Ngọc Tu Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Thành- Quang Trung- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 (93-23)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hùng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/3/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 24/2/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 6/9/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Thanh- Nam Đàn- Hy sinh: 7/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tứ Quân- Lập Sơn- Hy sinh: 9/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/3/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.