Phan Huy Điên
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Bắc Giang, Nhân Thành, Yên Thành, Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C9 d6 E52 F320) |
| Cấp bậc | Trung úy |
| Chức vụ | C Trưởng |
| Nhập ngũ | 07/1965 |
| Đi B | 12/1971 |
| Ngày hy sinh | 30/04/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đồi 1049 |
| Nơi mai táng ban đầu | (02-07)09 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 49 (số thứ tự 48).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Huy Điên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Huy Điên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.