Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

29 người khớp “Nguyễn Văn Nhũ” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Nhu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cổ Tuyết - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Như E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thuần Nhưỡng, Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4 Hy sinh: 01/04/1969 Hàng 3; Ô 1; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Quán - Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Hưng - Phổ yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thuần Nhưng - Hoàng Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1939 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: K65 - E86 Hy sinh: 17/08/1969 E2, 3, 1 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Quán- Duyên Hải- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1967 H5 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nhữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1916 · Thanh Đình- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1967 (62-48) Sa Thày 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Ninh- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Hưng- Phổ Yên Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nhự (Nhạ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thuần Nhưỡng- Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 4/1/1969 83050-78400 Plây A Siêng Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Quản- Lập Thạch- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kim Động- Bình Lục- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kim Động- Bình Lục- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đông- Bình Lục- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nhũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Trị- Ý Yên- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Trị- Ý Yên- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nhủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Trị- Ý Yên- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Đức- An Thụy- Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Hợp hòa- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- An Thụy- Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.