Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

28 người khớp “Nguyễn Văn Nhúng” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Nhưng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Tiến Thịnh, Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyên Văn Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Kỳ Sơn - Thọ Vực - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nhưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiến Thịnh - Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bố Huy - Thạch Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nhưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nhưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Ngãi Cầu- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/8/1966 Tây bắc Làng An Tá 2h Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 807 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nhung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Tiến- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nhung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bố Huy- Thạch Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Làng Anh Xem đầy đủ →
  12. Nguyên Văn Nhung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Kỳ Sơn- Thọ Vực- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 11/2/1969 Làng Suối Giao Liên, Huyện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiến Thịnh- Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)09 bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nhưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Giang- Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 18/09/1972 (32-17)01 02 mộ 12 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nhung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Diều- Tân Trang- Tân Yên- Hà Bắc (19-24) quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Tiếc- Tích Sơn- thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú (84-73)04 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Vinh- Gia Lộc- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lý Nhân- Lý Cường- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lý Nhân- Lý Cường- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 28/4/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 24/8/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Vinh- Gia Lộc- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nhúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Thủy- Thanh Hà- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nhưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Thủy- Thanh Hà- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Những Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Quý- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/6/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Những Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đôn Thuận- Trảng Bàng- Hy sinh: 20/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.