Nguyễn Văn Nhưng

Năm sinh1947
Quê quánTiến Thịnh- Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/2/1971
Nơi hy sinhTây Bắc Thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (15-99)09 bắc Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037581]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Nhưng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25970, Quê quán=Tiến Thịnh- Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Bắc Thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(15-99)09 bắc Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18004 (số thứ tự 1037581).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nhưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nhưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

49 người cùng hy sinh ngày 6/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Đồng
  2. Trần Viết Tiến
  3. Trần Minh Đức
  4. Bùi Văn Nghĩa
  5. Hoàng Văn Yêm
  6. Vũ Văn Giáp
  7. Đoàn Văn Vận
  8. Vũ Ngọc Hoa
  9. Phạm Văn Tiến
  10. Nông Văn Toàn
  11. Vương Văn Chài
  12. Lê Văn Lộc
  13. Hứa Văn Ích
  14. Nông Văn Thái
  15. Trần Văn Tài
  16. Hoàng Trọng Bản
  17. Nguyễn Huy Tiến
  18. Nguyễn Văn Chử
  19. Vũ Đình Tuyên
  20. Nguyễn Ngọc Bệ
  21. Lê Trọng Luyện
  22. Nguyễn Công Phùng
  23. Nguyễn Văn Chỉnh
  24. Đặng Hùng Phi
  25. Ma Văn Thường
  26. Ma Văn Tân
  27. Nguyễn Thiện Tường
  28. Phạm Văn Tân
  29. Nguyễn Xuân Bằng
  30. Phạm Văn Trường
  31. Nguyễn Văn Trần
  32. Nguyễn Văn Phòng
  33. Nguyễn Văn Chuyền
  34. Đỗ Văn Đắc
  35. Nguyễn Văn Dương
  36. Lê Văn Dậu
  37. Trần Xuân Huy
  38. Bùi Xuân Hữu
  39. Phạm Văn Thanh
  40. Nguyễn Xuân Trường
  41. Nguyễn Đức Hiền
  42. Bùi Hồng Đạt
  43. Nguyễn Huy Tài
  44. Nguyễn Tiến Thịnh
  45. Mạc Văn Nhì
  46. Phạm Đức Mạnh
  47. Nguyễn Văn Đan
  48. Nguyễn Văn Vận
  49. Lê Văn Thìn