Phạm Đức Mạnh

Năm sinh1950
Quê quánTân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/2/1971
Nơi hy sinhCao điểm 1338, Kon Tum
Vị trí mộ (15-0)01 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038273]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Mạnh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25970, Quê quán=Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1338, Kon Tum, Vị trí mộ=(15-0)01 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18696 (số thứ tự 1038273).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Mạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Mạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

49 người cùng hy sinh ngày 6/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Đồng
  2. Trần Viết Tiến
  3. Trần Minh Đức
  4. Bùi Văn Nghĩa
  5. Hoàng Văn Yêm
  6. Vũ Văn Giáp
  7. Đoàn Văn Vận
  8. Vũ Ngọc Hoa
  9. Phạm Văn Tiến
  10. Nông Văn Toàn
  11. Vương Văn Chài
  12. Lê Văn Lộc
  13. Hứa Văn Ích
  14. Nông Văn Thái
  15. Trần Văn Tài
  16. Hoàng Trọng Bản
  17. Nguyễn Huy Tiến
  18. Nguyễn Văn Chử
  19. Vũ Đình Tuyên
  20. Nguyễn Ngọc Bệ
  21. Lê Trọng Luyện
  22. Nguyễn Công Phùng
  23. Nguyễn Văn Nhưng
  24. Nguyễn Văn Chỉnh
  25. Đặng Hùng Phi
  26. Ma Văn Thường
  27. Ma Văn Tân
  28. Nguyễn Thiện Tường
  29. Phạm Văn Tân
  30. Nguyễn Xuân Bằng
  31. Phạm Văn Trường
  32. Nguyễn Văn Trần
  33. Nguyễn Văn Phòng
  34. Nguyễn Văn Chuyền
  35. Đỗ Văn Đắc
  36. Nguyễn Văn Dương
  37. Lê Văn Dậu
  38. Trần Xuân Huy
  39. Bùi Xuân Hữu
  40. Phạm Văn Thanh
  41. Nguyễn Xuân Trường
  42. Nguyễn Đức Hiền
  43. Bùi Hồng Đạt
  44. Nguyễn Huy Tài
  45. Nguyễn Tiến Thịnh
  46. Mạc Văn Nhì
  47. Nguyễn Văn Đan
  48. Nguyễn Văn Vận
  49. Lê Văn Thìn