Phạm Văn Thanh
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Thượng Khê- Đông Khê- Đoan Hùng- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 6/2/1971 |
| Nơi hy sinh | Đồi 1338 bắc Kon tum |
| Vị trí mộ | (15-0)01 Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037934]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thanh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25970, Quê quán=Thượng Khê- Đông Khê- Đoan Hùng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1338 bắc Kon tum, Vị trí mộ=(15-0)01 Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18357 (số thứ tự 1037934).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Thanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
49 người cùng hy sinh ngày 6/2/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Đồng
- Trần Viết Tiến
- Trần Minh Đức
- Bùi Văn Nghĩa
- Hoàng Văn Yêm
- Vũ Văn Giáp
- Đoàn Văn Vận
- Vũ Ngọc Hoa
- Phạm Văn Tiến
- Nông Văn Toàn
- Vương Văn Chài
- Lê Văn Lộc
- Hứa Văn Ích
- Nông Văn Thái
- Trần Văn Tài
- Hoàng Trọng Bản
- Nguyễn Huy Tiến
- Nguyễn Văn Chử
- Vũ Đình Tuyên
- Nguyễn Ngọc Bệ
- Lê Trọng Luyện
- Nguyễn Công Phùng
- Nguyễn Văn Nhưng
- Nguyễn Văn Chỉnh
- Đặng Hùng Phi
- Ma Văn Thường
- Ma Văn Tân
- Nguyễn Thiện Tường
- Phạm Văn Tân
- Nguyễn Xuân Bằng
- Phạm Văn Trường
- Nguyễn Văn Trần
- Nguyễn Văn Phòng
- Nguyễn Văn Chuyền
- Đỗ Văn Đắc
- Nguyễn Văn Dương
- Lê Văn Dậu
- Trần Xuân Huy
- Bùi Xuân Hữu
- Nguyễn Xuân Trường
- Nguyễn Đức Hiền
- Bùi Hồng Đạt
- Nguyễn Huy Tài
- Nguyễn Tiến Thịnh
- Mạc Văn Nhì
- Phạm Đức Mạnh
- Nguyễn Văn Đan
- Nguyễn Văn Vận
- Lê Văn Thìn