Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

22 người khớp “Nguyễn Văn Nặng” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Nắng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Bảo Nhai, bắc Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 0; Số 1; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Năng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Cộng Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nâng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Nhai - Bắc Hà - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tam Cương - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Lạc - Lương Ngọc - Thanh Hoá Hy sinh: 6/4/1978 2491 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nâng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hải Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1967 Làng Kon Pho, h16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968 Tại Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Cường- Tam Nông-Vĩnh Phú Hy sinh: 13/12/1971 (98-85)09 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thạch Định- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 6/7/1972 (94-13)06 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bảo Nhai- bắc Hà (79-70)09 Đak Gô Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trà Giang- Kiến Xương- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Thành- Chí Nam- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Thành- Chí Nam- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chinh Nam- Cà Mau- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạnh Phú- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trà Giang- Kiến Xương- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.