Nguyễn Văn Năng

Năm sinh1953
Quê quánTrà Giang- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 18/8/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075912]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Năng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=18/8/1972, Quê quán=Trà Giang- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20336 (số thứ tự 1075912).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Năng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Năng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 18/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Hòa
  2. Đoàn Giang Nam
  3. Hà Hồng Lân
  4. Lê Đức Thụ
  5. Lê Đức Thụ
  6. Lương Ngọc Toàn
  7. Ngô Văn Toán
  8. Ngô Văn Toán
  9. Nguyễn Văn Minh
  10. Nguyễn Văn Minh
  11. Nguyễn Văn Minh
  12. Nguyễn Văn Năng
  13. Nguyễn Văn Thảy
  14. Nguyễn Văn Thủy
  15. Nguyễn Xuân Chiến
  16. Phạm Văn Nghệ
  17. Phạm Văn Nghệ