Lê Đức Thụ

Năm sinh1948
Quê quánXuân Hà- Lập Thạch-
Ngày hy sinh 18/8/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061726]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Thụ, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=18/8/1972, Quê quán=Xuân Hà- Lập Thạch-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6150 (số thứ tự 1061726).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Thụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Thụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 18/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Hòa
  2. Đoàn Giang Nam
  3. Hà Hồng Lân
  4. Lê Đức Thụ
  5. Lương Ngọc Toàn
  6. Ngô Văn Toán
  7. Ngô Văn Toán
  8. Nguyễn Văn Minh
  9. Nguyễn Văn Minh
  10. Nguyễn Văn Minh
  11. Nguyễn Văn Năng
  12. Nguyễn Văn Năng
  13. Nguyễn Văn Thảy
  14. Nguyễn Văn Thủy
  15. Nguyễn Xuân Chiến
  16. Phạm Văn Nghệ
  17. Phạm Văn Nghệ