Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

31 người khớp “Nguyễn Văn Miền” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Miễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/10/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Miễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/10/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Miến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Miễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Miền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Quế Võ Hy sinh: 5/2/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Miện Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Ninh- Khánh Yên- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Thắng- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/04/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Miến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bùi Hạ- Lê Lợi- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Miễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Hương- Nhật Tiến- Hữu Lũng Hy sinh: 23/10/1973 (98-38)03 Phẫu 26 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thành- Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 (29-16)02 Lệ Thanh mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 16/09/1968 Cách cầu Gia Bốc 3h Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 4/7/1972 (9193-8284)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đăng Hưng Phước- Chợ Gạo- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao Xuân- Giao Thủy- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Xuân- Giao Thủy- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Xuân- Giao Thủy- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 19/12/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Miền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Hiệp- Tam Bình- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Miễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.