Nguyễn Văn Miên

Quê quánTân Hưng- Kim Thành-
Ngày hy sinh 4/2/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075713]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Miên, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25238, Quê quán=Tân Hưng- Kim Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20137 (số thứ tự 1075713).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Miên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Miên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 4/2/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Trọng Phú
  2. Đích Văn Khánh
  3. Đinh Văn Miền
  4. Đỗ Xuân Đôi
  5. Hoàng Bá Cự
  6. Hoàng Văn Thọ
  7. Hoàng Văn Thọ
  8. Lê Văn Nghiêm
  9. Lê Văn Nghiêm
  10. Lương Văn Sinh
  11. Ngô Văn Xuân
  12. Ngô Văn Xuân
  13. Ngô Văn Xuân
  14. Nguyễn Duy Khương
  15. Nguyễn Duy Khương
  16. Nguyễn Khắc Hôi
  17. Nguyễn Khắc Hơi
  18. Nguyễn Lương Quy
  19. Nguyễn Ngọc Phối
  20. Nguyễn Thanh Đức
  21. Nguyễn Tiến Đạt
  22. Nguyễn Văn Tuế
  23. Nguyễn Văn Tuế
  24. Nguyễn Văn Tuế