Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

120 người khớp “Nguyễn Văn Hung” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lại Khê- Nhân Bình- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 23/09/1972 (24-79)04 mộ 2 hàng 7 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Hải- Thạch Kim- Thạch Hà Hy sinh: 8/5/1972 (98-17)02 Kon Trang Lã Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quan Ngoại- Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1972 (95-96)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1972 Nghĩa trang ĐT3, gần Đ5, binh trạm bắc mộ số 8 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Diên- Hương Sơn Hy sinh: 17/08/1973 (97-08)05 Đồi 730 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thượng Đình- Quốc Tuấn- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 2/10/1973 (37-90)05 Đắc Siêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ninh Đức- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 24/11/1967 (89-35) Lệ Thanh Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đan Quế- Chung Chính- Gia Lương- Hà Bắc (13-14)08 Kon Tum tỷ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Trại- Nghi Phúc- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 (06-82) Ngọc Tô Ba Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Long Đình- Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 13/05/1968 Tại Côn Thục Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Thành- Cẩm Hà- Cẩm Hưng Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 39 Phù Long B- Khối 52- Khu 3- Nam Định 48.9-22.6 Gia Lâm, Gia Lộc, Trảng Bàng 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú (44-88)09 mộ 5 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Mới- Khu Đống Đa- thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/06/1974 Nghĩa trang Đ.Đ.T 25 (10+400.16+650) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (03-60)01 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Nội- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây (22-19)04 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khánh Thượng- Tam Điệp- Hà Nam Ninh Mộ 460, hàng 12, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Mai Linh- Liêm Phong- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 29/03/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Phúc- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Đức Huệ- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Húng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Vi- Lâm Thao- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Mi- Lâm Thao- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Long Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Phú- Gia Viễn- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Châu- Thọ Xuân- Hy sinh: 27/7/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.