Nguyễn Văn Hùng
| Quê quán | Hồng Hà- Đan Phượng- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 2/7/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1074740]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hùng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26116, Quê quán=Hồng Hà- Đan Phượng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19164 (số thứ tự 1074740).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Hùng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
56 người cùng hy sinh ngày 2/7/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Trung
- Đỗ Bá Danh
- Đỗ Bá Oanh
- Đỗ Hữu Na
- Hà Sỹ Thanh
- Hồ Đình Cầm (Cẩm)
- Hồ Đình Đầm
- Hoàng Văn Dũng
- Hoàng Văn Dũng
- Hoàng Văn Học
- Hoàng Văn Học
- Hoàng Văn Học
- Hoàng Xuân Vinh
- Hoàng Xuân Vinh
- Lang Thanh Quân
- Lê Bá Triệu
- Lê Bá Triệu
- Lê Hồng Tiến
- Lê Kỳ Lý
- Lê Văn Ích
- Lê Văn Ích
- Lê Xuân Thêm
- Lê Xuân Thiên
- Lục Kim Đồng
- Lục Kim Đồng
- Ngũy Văn Thêu
- Ngũy Văn Thêu
- Nguyễn Hữu Cầu
- Nguyễn Mẫu Phần
- Nguyễn Mẫu Phầu
- Nguyễn Minh Châu
- Nguyễn Minh Châu
- Nguyễn Tiến Hải
- Nguyễn Tiến Hải
- Nguyễn Văn Ánh
- Nguyễn Văn Ánh
- Nguyễn Văn Chuyên
- Nguyễn Văn Chuyển
- Nguyễn Văn Hùng
- Nguyễn Văn Quang
- Nguyễn Văn Quang
- Nguyễn Văn Sinh
- Nguyễn Văn Sinh
- Nguyễn Văn Sinh
- Nguyễn Văn Sỹ
- Nguyễn Văn Thược
- Nguyễn Văn Viết
- Phạm Danh Thược
- Phạm Quốc Bốn
- Phạm Quốc Bốn
- Phạm Quốc Bốn
- Phạm Văn Cư
- Phạm Văn Cư
- Phạm Văn Cự
- Phạm Văn Cự
- Phạm Xuân Phủ