Lê Văn Ích

Năm sinh1950
Quê quánTứ Dân- Khoái Châu-
Ngày hy sinh 2/7/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063231]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Ích, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26116, Quê quán=Tứ Dân- Khoái Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7655 (số thứ tự 1063231).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Ích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Ích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 2/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Trung
  2. Đỗ Bá Danh
  3. Đỗ Bá Oanh
  4. Đỗ Hữu Na
  5. Hà Sỹ Thanh
  6. Hồ Đình Cầm (Cẩm)
  7. Hồ Đình Đầm
  8. Hoàng Văn Dũng
  9. Hoàng Văn Dũng
  10. Hoàng Văn Học
  11. Hoàng Văn Học
  12. Hoàng Văn Học
  13. Hoàng Xuân Vinh
  14. Hoàng Xuân Vinh
  15. Lang Thanh Quân
  16. Lê Bá Triệu
  17. Lê Bá Triệu
  18. Lê Hồng Tiến
  19. Lê Kỳ Lý
  20. Lê Văn Ích
  21. Lê Xuân Thêm
  22. Lê Xuân Thiên
  23. Lục Kim Đồng
  24. Lục Kim Đồng
  25. Ngũy Văn Thêu
  26. Ngũy Văn Thêu
  27. Nguyễn Hữu Cầu
  28. Nguyễn Mẫu Phần
  29. Nguyễn Mẫu Phầu
  30. Nguyễn Minh Châu
  31. Nguyễn Minh Châu
  32. Nguyễn Tiến Hải
  33. Nguyễn Tiến Hải
  34. Nguyễn Văn Ánh
  35. Nguyễn Văn Ánh
  36. Nguyễn Văn Chuyên
  37. Nguyễn Văn Chuyển
  38. Nguyễn Văn Hùng
  39. Nguyễn Văn Hùng
  40. Nguyễn Văn Quang
  41. Nguyễn Văn Quang
  42. Nguyễn Văn Sinh
  43. Nguyễn Văn Sinh
  44. Nguyễn Văn Sinh
  45. Nguyễn Văn Sỹ
  46. Nguyễn Văn Thược
  47. Nguyễn Văn Viết
  48. Phạm Danh Thược
  49. Phạm Quốc Bốn
  50. Phạm Quốc Bốn
  51. Phạm Quốc Bốn
  52. Phạm Văn Cư
  53. Phạm Văn Cư
  54. Phạm Văn Cự
  55. Phạm Văn Cự
  56. Phạm Xuân Phủ