Nguyễn Văn Sỹ

Quê quánMinh Sơn- Hữu Lũng-
Ngày hy sinh 2/7/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077114]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Sỹ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26116, Quê quán=Minh Sơn- Hữu Lũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21538 (số thứ tự 1077114).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Sỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 2/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Trung
  2. Đỗ Bá Danh
  3. Đỗ Bá Oanh
  4. Đỗ Hữu Na
  5. Hà Sỹ Thanh
  6. Hồ Đình Cầm (Cẩm)
  7. Hồ Đình Đầm
  8. Hoàng Văn Dũng
  9. Hoàng Văn Dũng
  10. Hoàng Văn Học
  11. Hoàng Văn Học
  12. Hoàng Văn Học
  13. Hoàng Xuân Vinh
  14. Hoàng Xuân Vinh
  15. Lang Thanh Quân
  16. Lê Bá Triệu
  17. Lê Bá Triệu
  18. Lê Hồng Tiến
  19. Lê Kỳ Lý
  20. Lê Văn Ích
  21. Lê Văn Ích
  22. Lê Xuân Thêm
  23. Lê Xuân Thiên
  24. Lục Kim Đồng
  25. Lục Kim Đồng
  26. Ngũy Văn Thêu
  27. Ngũy Văn Thêu
  28. Nguyễn Hữu Cầu
  29. Nguyễn Mẫu Phần
  30. Nguyễn Mẫu Phầu
  31. Nguyễn Minh Châu
  32. Nguyễn Minh Châu
  33. Nguyễn Tiến Hải
  34. Nguyễn Tiến Hải
  35. Nguyễn Văn Ánh
  36. Nguyễn Văn Ánh
  37. Nguyễn Văn Chuyên
  38. Nguyễn Văn Chuyển
  39. Nguyễn Văn Hùng
  40. Nguyễn Văn Hùng
  41. Nguyễn Văn Quang
  42. Nguyễn Văn Quang
  43. Nguyễn Văn Sinh
  44. Nguyễn Văn Sinh
  45. Nguyễn Văn Sinh
  46. Nguyễn Văn Thược
  47. Nguyễn Văn Viết
  48. Phạm Danh Thược
  49. Phạm Quốc Bốn
  50. Phạm Quốc Bốn
  51. Phạm Quốc Bốn
  52. Phạm Văn Cư
  53. Phạm Văn Cư
  54. Phạm Văn Cự
  55. Phạm Văn Cự
  56. Phạm Xuân Phủ