Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

40 người khớp “Nguyễn Văn Dẫm” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Dăm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đảm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đảm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đạm E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Long Thắng, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đãm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Long Thắng - Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quán Tràng - Bát Tràng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cẩm Phú - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lạc Đạo - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Hà Bắc Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đậm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Dương Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đậm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đạm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/5/72 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Long Thắng- Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 (86-99)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dăm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 T18 c07 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/4/1970 (48-12)04 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đãm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/05/1970 -20,627 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 (61-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lạc Đạo- Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1972 (85-84)01 Chư Pa mộ 1 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/07/1973 (87-14)06 ô 7 ô 8 ô 9 Plei Breng Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quán Tràng- Bát Tràng- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 13/07/1974 Nam 1063 Bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Lãm- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/4/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Lương- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/4/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Xá- Thanh Ba- Hy sinh: 15/1/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 10/3/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 10/3/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.