Nguyễn Văn Đảm

Năm sinh1948
Quê quánĐông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 21/05/1972
Nơi hy sinhĐông đường 14, Gia Lai
Vị trí mộ (61-23)09 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040014]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đảm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=21/05/1972, Quê quán=Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông đường 14, Gia Lai, Vị trí mộ=(61-23)09 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20437 (số thứ tự 1040014).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đảm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đảm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 21/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Sĩ Tiến
  2. Hoàng Văn Thổ
  3. Nguyễn Hữu Khảo
  4. Cao Thái Tứ
  5. Đỗ Đăng Tính
  6. Trần Văn Mỹ
  7. Phùng Ngọc Tám
  8. Nông Văn Bô
  9. Triệu Văn Cao
  10. Phạm Xuân Hưng
  11. Ngưng
  12. Phạm Ngọc Hùng
  13. Liều Văn Khôi
  14. Ngô Bá Triện
  15. Nguyễn Ngọc Hải
  16. Nguyễn Danh Thắng
  17. Hoàng Văn Đích
  18. Trần Xuân Mai
  19. Nguyễn Văn Đăng
  20. Hà Thái Quang
  21. Nguyễn Văn Tiến
  22. Tạ Văn Phú
  23. Phạm Văn Ne
  24. Trương Văn Đức
  25. Phạm Ngọc Hùng
  26. Trương Văn Đức
  27. Phạm Văn Me
  28. A Loong
  29. Dương Ngọc Quản
  30. Vòong Văn In
  31. Phan Như Thành
  32. Hoàng Hóng Sáng
  33. Trần Văn Mời
  34. Trịnh Công Phẻ
  35. Lê Tất Cơ
  36. Trần Ngọc La
  37. Nguyễn Trung Kháng
  38. Phạm Văn Hòa
  39. Đặng Xuân Thiều
  40. Khổng Tiến Hội
  41. Phạm Xuân Thỏa
  42. Đoàn Văn Cư
  43. Lê Ngọc Nga
  44. Dương Văn Viết
  45. Nguyễn Văn Tâm
  46. Đỗ Đức Thìn
  47. Bùi Trung Nga
  48. Bùi Thanh Điện
  49. Dương Bá Sửu
  50. Hà Hữu Thân
  51. Hà Xuân Sắc
  52. Chu Văn Oánh
  53. Trần Quốc Bình
  54. Cao Hữu Hoá
  55. Trần Nam Cường
  56. Hoàng Việt Cường
  57. Nguyễn Văn Lê
  58. Phạm Đình Đấu
  59. Hoàng Hoa Sáng
  60. Dương Như Lự