Bùi Trung Nga

Năm sinh1950
Quê quánLàng Hạ- Trung Thành- Từ Liêm- Hà Nội
Ngày hy sinh 21/05/1972
Vị trí mộ Tây bắc Nghĩa địa Kon Tum
An táng hiện nay Nghĩa trang Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040653]: Lietsi {Họ tên=Bùi Trung Nga, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=21/05/1972, Quê quán=Làng Hạ- Trung Thành- Từ Liêm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nghĩa trang Kon Tum, Vị trí mộ=Tây bắc Nghĩa địa Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21076 (số thứ tự 1040653).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Trung Nga” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Trung Nga” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Bùi Trung Nga” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 21/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Sĩ Tiến
  2. Hoàng Văn Thổ
  3. Nguyễn Hữu Khảo
  4. Cao Thái Tứ
  5. Đỗ Đăng Tính
  6. Trần Văn Mỹ
  7. Phùng Ngọc Tám
  8. Nông Văn Bô
  9. Triệu Văn Cao
  10. Phạm Xuân Hưng
  11. Ngưng
  12. Phạm Ngọc Hùng
  13. Liều Văn Khôi
  14. Ngô Bá Triện
  15. Nguyễn Ngọc Hải
  16. Nguyễn Danh Thắng
  17. Hoàng Văn Đích
  18. Trần Xuân Mai
  19. Nguyễn Văn Đăng
  20. Hà Thái Quang
  21. Nguyễn Văn Tiến
  22. Tạ Văn Phú
  23. Phạm Văn Ne
  24. Trương Văn Đức
  25. Phạm Ngọc Hùng
  26. Trương Văn Đức
  27. Phạm Văn Me
  28. A Loong
  29. Dương Ngọc Quản
  30. Vòong Văn In
  31. Phan Như Thành
  32. Hoàng Hóng Sáng
  33. Trần Văn Mời
  34. Trịnh Công Phẻ
  35. Nguyễn Văn Đảm
  36. Lê Tất Cơ
  37. Trần Ngọc La
  38. Nguyễn Trung Kháng
  39. Phạm Văn Hòa
  40. Đặng Xuân Thiều
  41. Khổng Tiến Hội
  42. Phạm Xuân Thỏa
  43. Đoàn Văn Cư
  44. Lê Ngọc Nga
  45. Dương Văn Viết
  46. Nguyễn Văn Tâm
  47. Đỗ Đức Thìn
  48. Bùi Thanh Điện
  49. Dương Bá Sửu
  50. Hà Hữu Thân
  51. Hà Xuân Sắc
  52. Chu Văn Oánh
  53. Trần Quốc Bình
  54. Cao Hữu Hoá
  55. Trần Nam Cường
  56. Hoàng Việt Cường
  57. Nguyễn Văn Lê
  58. Phạm Đình Đấu
  59. Hoàng Hoa Sáng
  60. Dương Như Lự