Chu Văn Oánh

Năm sinh1942
Quê quánĐồng Vệ- Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 21/05/1972
Nơi hy sinhBắc thị xã Kon tum
Vị trí mộ (77-90)03 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041331]: Lietsi {Họ tên=Chu Văn Oánh, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=21/05/1972, Quê quán=Đồng Vệ- Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc thị xã Kon tum, Vị trí mộ=(77-90)03 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21754 (số thứ tự 1041331).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Oánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Văn Oánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 21/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Sĩ Tiến
  2. Hoàng Văn Thổ
  3. Nguyễn Hữu Khảo
  4. Cao Thái Tứ
  5. Đỗ Đăng Tính
  6. Trần Văn Mỹ
  7. Phùng Ngọc Tám
  8. Nông Văn Bô
  9. Triệu Văn Cao
  10. Phạm Xuân Hưng
  11. Ngưng
  12. Phạm Ngọc Hùng
  13. Liều Văn Khôi
  14. Ngô Bá Triện
  15. Nguyễn Ngọc Hải
  16. Nguyễn Danh Thắng
  17. Hoàng Văn Đích
  18. Trần Xuân Mai
  19. Nguyễn Văn Đăng
  20. Hà Thái Quang
  21. Nguyễn Văn Tiến
  22. Tạ Văn Phú
  23. Phạm Văn Ne
  24. Trương Văn Đức
  25. Phạm Ngọc Hùng
  26. Trương Văn Đức
  27. Phạm Văn Me
  28. A Loong
  29. Dương Ngọc Quản
  30. Vòong Văn In
  31. Phan Như Thành
  32. Hoàng Hóng Sáng
  33. Trần Văn Mời
  34. Trịnh Công Phẻ
  35. Nguyễn Văn Đảm
  36. Lê Tất Cơ
  37. Trần Ngọc La
  38. Nguyễn Trung Kháng
  39. Phạm Văn Hòa
  40. Đặng Xuân Thiều
  41. Khổng Tiến Hội
  42. Phạm Xuân Thỏa
  43. Đoàn Văn Cư
  44. Lê Ngọc Nga
  45. Dương Văn Viết
  46. Nguyễn Văn Tâm
  47. Đỗ Đức Thìn
  48. Bùi Trung Nga
  49. Bùi Thanh Điện
  50. Dương Bá Sửu
  51. Hà Hữu Thân
  52. Hà Xuân Sắc
  53. Trần Quốc Bình
  54. Cao Hữu Hoá
  55. Trần Nam Cường
  56. Hoàng Việt Cường
  57. Nguyễn Văn Lê
  58. Phạm Đình Đấu
  59. Hoàng Hoa Sáng
  60. Dương Như Lự