Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

47 người khớp “Nguyễn Văn Dầu” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Tiểu đoàn 83 Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quí, Liên Hà, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quý, Niêm Hà, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/04/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đậu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Ngâm Mạc, Lũng Ngân, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 25/09/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vạn Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Quý - Niêm Hà - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Bình - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Minh Tân - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 16/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thanh Hoá Hy sinh: 17/7/1977 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đâu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đầu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dấu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gò Dầu Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dâu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cao Lũng- Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Tại trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Kỳ- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 6/7/1966 Đắc Mông Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Quý- Niêm Hà- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 4/6/1966 T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  20. Nguyên Văn Dầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vân Dừa- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1968 Bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thạch Hưng- Thạch Hà Hy sinh: 14/01/1969 Chư Pa Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngâm Mạc- Lũng Ngân- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1972 (86-46)03 Plei Va Răng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Sơn- Tân Hợp- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 nghĩa trang d1 mộ 19 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vũ Xá- An Đồng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1972 (13-85)04 đồi 830 Plei Giăng 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lộc Thượng- An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 31/10/1973 (15-14)02 mộ 3 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bản Kín- Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91) Ban Mê Thuột Mộ số 26 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Cát Quế- Hoài Đức- Hà Sơn Bình Hy sinh: 25/04/1978 Mộ 2, hàng 6, Nghĩa trang F10 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thúy An Ba Vì-Hà Sơn Bình Hy sinh: 3/2/1979 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kinh Bắc- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Dầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kinh Bắc- Bắc Ninh- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.