Nông Văn Toàn

Năm sinh1948
Quê quánMỹ Hưng, Quảng Hòa, Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: c1,d7, E66)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụTrung đội trưởng
Nhập ngũ07/1967
Đi B11/1967
Ngày hy sinh 02/06/1971
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhNgọc Bờ Biêng
Nơi mai táng ban đầu (15-99)05 Đăk Tô Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 · dòng 12 (số thứ tự 46).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Toàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Toàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 02/06/1971

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vận C1 D7 E66 · (15-98)05
  2. Lê Văn Đồng c1 k7 E66 · (15-98)05 Đắc Tô
  3. Nguyễn Văn Chử C1 D7 E66 · (15-98)05 Đắc Tô
  4. Bùi Hồng Đạt c1 d7 E66 · (15-98)05 Đắk Tô
  5. Nông Văn Thái c8, D2, E28 · (15-99)04 Kon Tum 1/50000
  6. Hoàng Văn Yêm c1 d7 E66 · (15-99)05 quận Đắc Tô
  7. Vũ Văn Giáp c1 d7 E66 · (15-99)05 Đắc Tô
  8. Đoàn Văn Vận c1 d7 E66 · (15-99)05 Đắc Tô
  9. Vũ Ngọc Hoa d7 E66 · (15-99)07 08 Đắc Tô
  10. Phạm Văn Tiến c2 d7 E66 · (15-99)05 Đắc Tô
  11. Vương Văn Chài c2, d7, E66 · (15-99)05
  12. Lê Văn Lộc c2, d7, E66 · (15-99)06 Đăk Tô
  13. Hứa Văn Ích c1, d7, E66 · (15-99)05 Đăk Tô
  14. Trần Văn Tài C4 D7 E66 · (15-99)07 quận Đắc Tô
  15. Hoàng Trọng Bản C2 D7 E66 · (15-99)05 Đắc Tô
  16. Nguyễn Huy Tiến D7 E66 · (15-99)01 08 Đắc Tô
  17. Vũ Đình Tuyên C2 D7 E66 · (15-99)05 Đắc Tô
  18. Nguyễn Ngọc Bệ C2 D7 E66 · (15-99)05 Đắc Tô
  19. Nguyễn Công Phùng C1 D7 E66 · (15-99)05 quận Đắc Tô
  20. Nguyễn Văn Nhưng D1 E28 · (15-99)09 bắc Kon Tum
  21. Nguyễn Văn Chỉnh C2 D7 E66 · (15-99)05 Đắc Tô
  22. Đặng Hùng Phi C2 D7 E66 · (15-99)08 Đắc Tô
  23. Ma Văn Tân C2 D7 E66 · (15-99)08 Quận Đắk Tô
  24. Nguyễn Thiện Tường C2 D7 E66 · (15-99)05
  25. Phạm Văn Tân C2 D7 E66 · (15-99)08 Đắk Tô
  26. Nguyễn Xuân Bằng C2 K7 E66 · (15-99)08 09 Đắk Tô
  27. Phạm Văn Trường C1 D7 E66 · (15-99)05 Đắk Tô
  28. Nguyễn Văn Trần C1 D7 E66 · (15-99)05 Đắk Tô
  29. Nguyễn Văn Phòng C1 D7 E66 · (15-99)05 Đắk Tô
  30. Nguyễn Văn Chuyền C1 D7 E66 · (15-99)05 Đắk Tô
  31. Đỗ Văn Đắc C1 D7 E66 · (15-99)05
  32. Nguyễn Văn Dương C1 K7 E66 · (15-99)05 Quận Đắk Tô
  33. Lê Văn Dậu C2 D7 E66 · (15-99)09 Đắk Tô
  34. Trần Xuân Huy C2 D7 E66 · (15-99)09 Đắk Tô
  35. Bùi Xuân Hữu C2 D7 E66 · (15-99)08 Quận Đắk Tô
  36. Nguyễn Huy Tài C1 D7 E66 · (15-99)05 Đắc Tô
  37. Mạc Văn Nhì D7 E66 · (15-99)07 08 Đắk Tô
  38. Nguyễn Văn Đan D7 E66 · (15-99)01 08 Đắk Tô
  39. Phạm Văn Thanh C6 D2 E28 · (15-0)01 Kon Tum
  40. Nguyễn Xuân Trường C7 D2 E28 · (15-0)01 Kon Tum
  41. Phạm Đức Mạnh C5 D2 E28 · (15-0)01 Kon Tum