Lê Đức Thành
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 (danh sách ghi: C11 D9 E66 F1) |
| Chức vụ | A Phó |
| Nhập ngũ | 10/1963 |
| Ngày hy sinh | 04/4/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Xóm 5, Huyện 7, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 132.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đức Thành” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 04/4/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Kính C11 D9 E66 · ,
- Nguyễn Thế Phổ C11 D9 E66 F1 · Xóm 5, C07, Gia Lai, Khu 5
- Lê Hồng Tư C11 D9 E66 F1 · ,
- Bùi Văn Xuân C11 D9 E66 F1 · ,
- Nguyễn Đề Xướng C11 E66 F1 · ,
- Phạm Khắc Thủy C11 D9 · ,
- Cao Văn Thi C11 D9 E66 F1 · ,
- Trần Văn Thoan C11 D9 E66 F1 · ,
- Đào Xuân Hống C11 D9 · Xóm 5 C07, Gia Lai, Khu 5
- Nguyễn Xuân Minh C11 D9 · Xóm 5, khu 5, Gia Lai