Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

87 người khớp “Nguyễn Văn Dàn” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 4/1/1966 Quảng Bình Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · La Xuyên- Vạn Thắng- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/8/1966 Bắc An Tá 2h (H5, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Thắng- Chấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 11/6/1967 Đồi 823 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 8/10/1968 Làng Tà Lào, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Đồi M2 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1968 Tây bắc đồn điền Xanh Tô Ni, H6, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Lạc- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1969 (28-88)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1970 (20-11)06 Tà Sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tào Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 1/9/1970 (67-93)01 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Hạ- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1970 (80-48)04 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)01 08 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Lộc- Hậu Lôc- Thanh Hóa Hy sinh: 21/02/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đình Xuyên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 5/5/1972 (25-88)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngô Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/9/1972 (27-86)06 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (70-19)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 3- Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/8/1974 mô5 903-462 làng 1 đường 5a Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Hữu- Đông Hưng- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 nghĩa trang E3 Đồng Cam 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lại Châu- Chu Phan- Yên Lảng- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1975 (12-90)01 Cam Lãm tỉnh Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồng Phong- Thường Thăng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1973 (00-28)04 m9 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thành Đồng- Thanh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 14/07/1973 (91-12)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiến Hùng- Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 24/11/1972 (30-02)01 Pleicu mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 6- Đắc Sở- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 18/02/1978 Mộ 5, hàng 1, 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · linh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoan Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Dàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thi Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Yên Lãng- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.