Nguyễn Văn Dân

Quê quánMinh Đức- Yên Lãng-
Ngày hy sinh 21/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073436]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Dân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=21/4/1970, Quê quán=Minh Đức- Yên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17860 (số thứ tự 1073436).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 21/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Tính
  2. Lê Văn Giọng
  3. Lưu Quang Lộng
  4. Lưu Quang Lộng
  5. Nguyễn Tuấn Vị
  6. Nguyễn Tuấn Vị
  7. Nguyễn Văn Bon
  8. Nguyễn Văn Bon
  9. Nguyễn Văn Công
  10. Nguyễn Văn Hạnh
  11. Nguyễn Văn Minh
  12. Nguyễn Văn Minh
  13. Nguyễn Văn Tập
  14. Nguyễn Văn Tập
  15. Nguyễn Văn Tập