Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

79 người khớp “Nguyễn Văn Cu” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Côi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 80; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Lạc - Đồng Văn - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phú Lâm - Liên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nam Đồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vũ Xá - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Việt - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Vi - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Dương Quang - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1932 · Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Cừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kinh Môn, Hải Dương Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1964 · Ninh Bình Hy sinh: 29/12/1983 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 6/3/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Phong Điền Hy sinh: 2/1965 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 07/7/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ngọc Mỹ- Giang Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1 giờ hướng tây E8 khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quảng Lộc- Quảng Trạch Hy sinh: 20/10/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 4/1/1966 Tại Quảng Bình Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 8/2/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thôn Miếu- Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 24/07/1966 Vùng Làng Mùi Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng Hà- Hồng Châu- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1966 Gần đường 19 Bik, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Lạc Thị- Việt Hưng- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 14/08/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Hải- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1966 Bệnh xá Co7 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.