Hoàng Thế Chín

Năm sinh1940
Quê quánTiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà
Đơn vị Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: d631 E26)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụa trưởng
Nhập ngũ06/1967
Đi B09/1967
Ngày hy sinh 04/02/1968
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhOkran (B7K4)
Nơi mai táng ban đầu OKRan B7 Khu 4 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 14 (số thứ tự 13).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Thế Chín” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Thế Chín” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 04/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Lý d631 E26 · OKRan b7 k4 Gia Lai
  2. Đỗ Xuân Thông E4 F320 (d631 E26) · OKRan b7 K4 Gia Lai
  3. Phạm Ngọc Tân E4 F320 (d631 E26) · OKRan B7 K4 Gia Lai
  4. Hoàng Hữu Phong d631e216 · Tại Ocơran (b7-k4)
  5. Trần Minh Tân d631e26 · Tại Ocơran (b7-k4), Gia Lai
  6. Trần Văn Năm (C9 D6 E320) D631 E26 · Làng Okran, h4, Gia Lai
  7. Trương Xuân Quang C9 d631 E26 · Tại Ocơran
  8. Tống Ngọc Vụ d631e26 · Làng O Cơ Ran, Huyện 4, Gia Lai
  9. Đào Duy Lượng D631 E26 · O Kran, B7, K4, Gia Lai