Hoàng Hữu Phong
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Lý Nhân, Cao Nhân, Thủy Nguyên, Hải Phòng |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 216 (danh sách ghi: d631e216) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | Quản lý |
| Nhập ngũ | 03/1963 |
| Đi B | 10/1964 |
| Ngày hy sinh | 04/02/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | B7, K4, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tại Ocơran (b7-k4) Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 30 (số thứ tự 29).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Hữu Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Hữu Phong” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 04/02/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Thế Chín d631 E26 · OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
- Vũ Văn Lý d631 E26 · OKRan b7 k4 Gia Lai
- Đỗ Xuân Thông E4 F320 (d631 E26) · OKRan b7 K4 Gia Lai
- Phạm Ngọc Tân E4 F320 (d631 E26) · OKRan B7 K4 Gia Lai
- Trần Minh Tân d631e26 · Tại Ocơran (b7-k4), Gia Lai
- Trần Văn Năm (C9 D6 E320) D631 E26 · Làng Okran, h4, Gia Lai
- Trương Xuân Quang C9 d631 E26 · Tại Ocơran
- Tống Ngọc Vụ d631e26 · Làng O Cơ Ran, Huyện 4, Gia Lai
- Đào Duy Lượng D631 E26 · O Kran, B7, K4, Gia Lai