Phạm Ngọc Tân

Năm sinh1950
Quê quánQuang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà
Đơn vị E4 F320 (d631 E26)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụchiến sĩ
Nhập ngũ03/1967
Đi B09/1967
Ngày hy sinh 04/02/1968
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhOKRan (B7 K4)
Nơi mai táng ban đầu OKRan B7 K4 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 25 (số thứ tự 24).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 04/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Thế Chín d631 E26 · OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
  2. Vũ Văn Lý d631 E26 · OKRan b7 k4 Gia Lai
  3. Đỗ Xuân Thông E4 F320 (d631 E26) · OKRan b7 K4 Gia Lai
  4. Hoàng Hữu Phong d631e216 · Tại Ocơran (b7-k4)
  5. Trần Minh Tân d631e26 · Tại Ocơran (b7-k4), Gia Lai
  6. Trần Văn Năm (C9 D6 E320) D631 E26 · Làng Okran, h4, Gia Lai
  7. Trương Xuân Quang C9 d631 E26 · Tại Ocơran
  8. Tống Ngọc Vụ d631e26 · Làng O Cơ Ran, Huyện 4, Gia Lai
  9. Đào Duy Lượng D631 E26 · O Kran, B7, K4, Gia Lai